Chuyển đến nội dung
橘

jú

Hán Việt: QUẤT

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、只Bộ: 木16 nét

1Danh từ

  1. quýt
  2. cây quýt

Ví dụ

  1. 这个橘子很甜,水分也多。

    Zhège júzi hěn tián, shuǐfèn yě duō.Quả quýt này rất ngọt, nước cũng nhiều.

  2. 院子里种了一棵橘树。

    Yuànzi lǐ zhòngle yì kē júshù.Trong sân trồng một cây quýt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常绿乔木,果实球形,果皮红黄色,味酸甜;亦指这种植物的果实。

Ghi chú: Bộ Mộc (木) bên trái chỉ cây cối hoa quả; bên phải là chữ '矞' (yù) tạo âm.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

橘 + danh từ

dùng trong từ ghép chỉ các bộ phận hoặc màu sắc liên quan đến quả quýt. VD: 橘汁 – nước quýt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

橘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “橘” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1