1Danh từ
- axit xitric
- axit chanh
Ví dụ
Níngméngsuān guǎngfàn yìngyòng yú shípǐn hé yǐnliào gōngyè zhōng.
Axit xitric được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống.
Gānjú lèi shuǐguǒ zhōng hányǒu fēngfù de níngméngsuān.
Các loại quả có múi chứa hàm lượng axit xitric phong phú.
Nǐ kěyǐ yòng níngméngsuān lái qīngxǐ shuǐhú lǐ de shuǐgòu.
Bạn có thể dùng axit chanh để làm sạch cặn vôi trong ấm đun nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种重要的有机弱酸,常存在于柑橘类水果中,广泛用作酸味剂及防腐剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 柠檬酸 + 除垢/清洗
Dùng axit chanh để tẩy rửa/làm sạch đồ gia dụng. VD: 用柠檬酸除水垢。– Dùng axit chanh tẩy cặn vôi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
