1Động từ
- khám xét và tịch thu
- tịch biên (tài sản)
Ví dụ
Zhífǎ rényuán yīfǎ duì zǒusī wōdiǎn jìnxíng le cháchāo.
Lực lượng chấp pháp đã khám xét và tịch thu ổ buôn lậu theo đúng pháp luật.
Tā de fēifǎ suǒdé quánbù bèi fǎyuàn cháchāo mòshōu.
Toàn bộ thu nhập bất hợp pháp của anh ta đều bị tòa án khám xét và tịch thu.
Jǐngfāng liányè cháchāo le zhè jiā shēngchǎn jiǎyào de dìxià gōngchǎng.
Cảnh sát đã khám xét và niêm phong xưởng ngầm sản xuất thuốc giả này ngay trong đêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
搜查并没收(多指搜查财产、违法物品等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
查抄 + tân ngữ (tài sản/tang vật)
Động từ mang tân ngữ là tài sản, hàng giả, hàng lậu cần tịch thu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
