Chuyển đến nội dung
桅

wéi

Hán Việt: NGUY

Danh từ

Lượng từ: 根

1Danh từ

  1. cột buồm

Ví dụ

  1. 大风吹断了船上的桅。

    Dàfēng chuīduàn le chuán shang de wéi.Gió lớn đã thổi gãy cột buồm trên thuyền.

  2. 水手们爬上桅去调整帆布。

    Shuǐshǒumen pá shàng wéi qù tiáozhěng fānbù.Các thủy thủ trèo lên cột buồm để chỉnh cánh buồm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 桅杆 wéigāncột buồm
  • 高桅 gāowéicột buồm cao
  • 断桅 duànwéicột buồm gãy
  • 立桅 lìwéidựng cột buồm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

船上挂帆的杆子,即桅杆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

登上/爬上 + 桅

Trèo lên hoặc leo lên cột buồm. VD: 他爬上桅观察敌情。– Anh ấy trèo lên cột buồm để quan sát địch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

桅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “桅” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1