Chuyển đến nội dung
桥台橋臺

qiáotái

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. mố cầu

Ví dụ

  1. 施工人员正在浇筑桥台。

    Shīgōng rényuán zhèngzài jiāozhù qiáotái.Công nhân xây dựng đang đổ bê tông mố cầu.

  2. 桥台连接着桥梁与路堤。

    Qiáotái liánjiē zhe qiáoliáng yǔ lùdī.Mố cầu nối liền nhịp cầu với nền đường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 加固桥台 jiāgù qiáotáigia cố mố cầu
  • 混凝土桥台 hùnníngtǔ qiáotáimố cầu bê tông
  • 桥台基础 qiáotái jīchǔmóng mố cầu
  • 桥台施工 qiáotái shīgōngthi công mố cầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

桥梁两端支撑桥跨并与路堤相接的建筑物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

桥台 + 连接 + tân ngữ

mố cầu liên kết nhịp cầu với đường dẫn. VD: 桥台支撑两端桥梁。– Mố cầu nâng đỡ hai đầu cầu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

桥
台

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1