1Danh từ
- cây cầu
- cầu
- cầu, cây cầu
Ví dụ
Hé shang jiàqǐ le yí zuò xīn de dàqiáo.
Trên sông đã dựng lên một cây cầu lớn mới.
Guò le zhè zuò qiáo jiù shì shìzhōngxīn le.
Qua cây cầu này là tới trung tâm thành phố rồi.
Wǒmen chángcháng qù qiáo biān sànbù.
Chúng tôi thường đi dạo ven cầu.
Qiánbian yǒu yí zuò báisè de qiáo.
Phía trước có một cây cầu màu trắng.
Hé shang jiàqǐle yí zuò hóngwěi de dàqiáo, liǎng'àn jiāotōng fāngbiàn duō le.
Một cây cầu đồ sộ bắc qua sông đã làm giao thông hai bờ thuận tiện hơn nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
架在水面上或空中以便通行的建筑物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过 + 桥
đi qua cầu. VD: 过桥的时候要注意安全。– Khi qua cầu cần chú ý an toàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “桥” 11
- 吊桥diàoqiáo ĐIẾU KIỀUcầu treoHSK5
- 桥梁qiáoliáng KIỀU LƯƠNGcầu; cầu kiều; cầu nốiHSK6
- 浮桥fúqiáo PHÙ KIỀUcầu phaoHSK6
- 拱桥gǒngqiáo CỦNG KIỀUcầu vòmHSK6
- 桥墩qiáodūn KIỀU ĐÔNtrụ cầuHSK6
- 桥台qiáotáimố cầuHSK6
- 天桥tiānqiáo THIÊN KIỀUcầu vượt bộ hành; cầu vượt trên caoHSK7–9
- 前桥qiánqiáo TIỀN KIỀUcầu trước (cơ khí ôtô)
- 栈桥zhànqiáo SẠN KIỀUcầu dẫn; cầu tàu; cầu cảng (loại cầu nối từ đất liền vươn ra biển hoặc bến sông để bốc dỡ hàng, hành khách lên thuyền)
- 立交桥lìjiāoqiáo LẬP GIAO KIỀUcầu vượt; cầu vượt giao cắt nhiều tầngHSK7–9
- 剑桥大学jiànqiáodàxué KIẾM KIỀU ĐẠI HỌCĐại học Cambridge
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
