Chuyển đến nội dung
桨槳

jiǎng

Hán Việt: TƯỞNG

HSK7–9Lượng từ: 支、把

1Danh từ

  1. mái chèo

Ví dụ

  1. 他们划着船桨向前行进。

    Tāmen huázhe chuánjiǎng xiàng qián xíngjìn.

    Họ khua mái chèo tiến về phía trước.

  2. 小船被水流冲走了两支桨。

    Xiǎochuán bèi shuǐliú chōngzǒu le liǎng zhī jiǎng.

    Thuyền nhỏ bị dòng nước cuốn trôi mất hai chiếc mái chèo.

  3. 随着船桨的划动,水面上泛起了层层波纹。

    Suízhe chuánjiǎng de huádòng, shuǐmiàn shang fànqǐ le céngcéng bōwén.

    Theo nhịp khua của mái chèo, mặt nước gợn lên từng đợt sóng lăn tăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 船桨 chuánjiǎngmái chèo thuyền
  • 划桨 huájiǎngchèo thuyền, khua mái chèo
  • 螺旋桨 luóxuánjiǎngchân vịt, cánh quạt
  • 一把桨 yì bǎ jiǎngmột chiếc mái chèo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

划船的用具,下端扁平。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

划 + 桨

Hành động chèo thuyền bằng mái chèo. VD: 划桨前进 – chèo mái chèo tiến lên.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

桨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “桨” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1