1Danh từ
- mái chèo
Ví dụ
Tāmen huázhe chuánjiǎng xiàng qián xíngjìn.
Họ khua mái chèo tiến về phía trước.
Xiǎochuán bèi shuǐliú chōngzǒu le liǎng zhī jiǎng.
Thuyền nhỏ bị dòng nước cuốn trôi mất hai chiếc mái chèo.
Suízhe chuánjiǎng de huádòng, shuǐmiàn shang fànqǐ le céngcéng bōwén.
Theo nhịp khua của mái chèo, mặt nước gợn lên từng đợt sóng lăn tăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
划船的用具,下端扁平。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
划 + 桨
Hành động chèo thuyền bằng mái chèo. VD: 划桨前进 – chèo mái chèo tiến lên.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “桨” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
