1Động từ
- chèo thuyền
- khua mái chèo
- quạt chèo
Ví dụ
Wǒmen liǎng gè rén yìqǐ huájiǎng, xiǎochuán pǎo de fēikuài.
Hai người chúng tôi cùng nhau quạt chèo, chiếc thuyền nhỏ lướt đi vun vút.
Tā lèi de shuāngshǒu fā suān, zài yě huá bu dòng jiǎng le.
Anh ấy mệt đến mức hai tay mỏi nhừ, không thể khua nổi mái chèo nữa.
Huáchuán bǐsài yāoqiú duìyuánmen qíxīn-xiélì de huájiǎng.
Thi đua thuyền đòi hỏi các đội viên phải đồng tâm hiệp lực chèo mái chèo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用桨划水使船前进。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
划 + 得/不 + 动 + 桨
Dạng bổ ngữ khả năng chỉ sức lực có thể chèo được mái chèo hay không. VD: 水流太急了,根本划不动桨。– Nước chảy xiết quá, căn bản không thể nào chèo nổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
