Từ điển chưa có mục “梧”. Pinyin tham khảo: wú. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè tiáo jiēdào liǎngpáng zhòng mǎn le fǎguówútóng.
Hai bên con phố này trồng đầy cây tiêu huyền.
Từ mục 法国梧桐
Zhè tiáo línyīndào liǎng cè zhòng mǎn le fǎguó wútóng.
Hai bên con đường rợp bóng cây này trồng đầy cây ngô đồng Pháp.
Từ mục 林荫道
Xiàtiān wǒmen zài fǎguówútóng de shùyīn xià chéngliáng.
Mùa hè chúng tôi hóng mát dưới bóng râm của cây ngô đồng Pháp.
Từ mục 法国梧桐
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “梧” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
