1Danh từ
- cây tiêu huyền
- cây ngô đồng Pháp
Ví dụ
Zhè tiáo jiēdào liǎngpáng zhòng mǎn le fǎguówútóng.
Hai bên con phố này trồng đầy cây tiêu huyền.
Qiūtiān dào le, fǎguówútóng de yèzi jiànjiàn biànhuáng.
Mùa thu đến rồi, lá cây ngô đồng Pháp dần dần chuyển sang màu vàng.
Xiàtiān wǒmen zài fǎguówútóng de shùyīn xià chéngliáng.
Mùa hè chúng tôi hóng mát dưới bóng râm của cây ngô đồng Pháp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
落叶大乔木,树皮灰褐色,小块脱落,叶掌状分裂,原产欧洲东南部及亚洲西部,常作为行道树,通称悬铃木。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
棵 + 法国梧桐
Lượng từ dùng cho cây cối là 棵. VD: 这棵法国梧桐长得很茂盛。– Cây ngô đồng Pháp này mọc rất tươi tốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
