Chuyển đến nội dung
梨果

líguǒ

Hán Việt: LÊ QUẢ

Danh từ

Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. quả lê
  2. quả dạng quả lê (thuật ngữ thực vật học)

Ví dụ

  1. 苹果和沙果都属于梨果类果实。

    Píngguǒ hé shāguǒ dōu shǔyú líguǒ lèi guǒshí.Táo và táo tây đều thuộc loại quả dạng lê.

  2. 秋天到了,树上结满了丰硕的梨果。

    Qiūtiān dào le, shù shàng jiē mǎn le fēngshuò de líguǒ.Mùa thu đến rồi, trên cây trĩu nặng những trái lê căng mọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜梨果 xīnxiān líguǒtrái lê tươi
  • 梨果类植物 líguǒ lèi zhíwùthực vật dạng quả lê
  • 采摘梨果 cǎizhāi líguǒhái quả lê
  • 梨果成熟 líguǒ chéngshúquả lê chín

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

梨树的果实,也指由下位子房和花托愈合发育而成的一种假果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 梨果(类)

dùng trong ngữ cảnh thực vật học để chỉ loài quả thuộc dạng quả lê

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

梨
果

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1