Chuyển đến nội dung
梨树梨樹

líshù

Hán Việt: LÊ THỤ

Danh từ

Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây lê

Ví dụ

  1. 院子里种了一棵梨树。

    Yuànzi lǐ zhòng le yì kē líshù.Trong sân trồng một cây lê.

  2. 春天来了,梨树开满了白花。

    Chūntiān lái le, líshù kāi mǎn le bái huā.Mùa xuân đến, cây lê nở đầy hoa trắng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一棵梨树 yì kē líshùmột cây lê
  • 梨树开花 líshù kāihuācây lê nở hoa
  • 百年梨树 bǎinián líshùcây lê trăm năm
  • 梨树苗 líshùmiáocây lê giống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶乔木,叶子卵形,花多白色,果实通常叫梨。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

种 + 梨树

trồng cây lê. VD: 他在后院种了梨树。– Anh ấy trồng cây lê ở sân sau.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

梨
树

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1