Chuyển đến nội dung
树樹

shù

Hán Việt: THỤ

HSK3Lượng từ: 棵、株Bộ: 木9 nét

1Danh từ

  1. cây
  2. cây cối

Ví dụ

  1. 路两旁种着整齐的大树。

    Lù liǎngpáng zhòngzhe zhěngqí de dàshù.

    Hai bên đường trồng những hàng cây lớn ngay ngắn.

  2. 树上有很多小鸟在唱歌。

    Shù shang yǒu hěn duō xiǎoniǎo zài chànggē.

    Trên cây có rất nhiều chú chim nhỏ đang hót.

  3. 夏天我们常常在树下乘凉。

    Xiàtiān wǒmen chángcháng zài shù xià chéngliáng.

    Mùa hè chúng tôi thường hóng mát dưới gốc cây.

  4. 这棵树真大。

    Zhè kē shù zhēn dà.

    Cái cây này thật to.

  5. 路边有很多大树。

    Lù biān yǒu hěn duō dà shù.

    Bên đường có rất nhiều cây lớn.

2Động từ

  1. trồng
  2. dựng lập

Ví dụ

  1. 十年树木,百年树人。

    Shí nián shù mù, bǎi nián shù rén.

    Mười năm trồng cây, trăm năm trồng người.

  2. 春天是树木绿化的好季节。

    Chūntiān shì shùmù lǜhuà de hǎo jìjié.

    Mùa xuân là mùa tốt để trồng cây gây rừng.

  3. 我们要树立远大的理想。

    Wǒmen yào shùlì yuǎndà de lǐxiǎng.

    Chúng ta phải xây dựng lý tưởng cao đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一棵树 yì kē shùmột cái cây
  • 爬树 pá shùtrèo cây
  • 种树 zhòng shùtrồng cây
  • 树叶 shùyèlá cây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

木本植物的通称;种植,树立。

Ghi chú: Gồm bộ mộc 木 (cây cối) bên trái, ở giữa là chữ 又 và bên phải là chữ thốn 寸.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一棵 + 树

lượng từ thông dụng nhất của 树 là 棵. VD: 院子里有一棵苹果树。– Trong sân có một cây táo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

树

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “树” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1