1Danh từ
- cây
- cây cối
Ví dụ
Lù liǎngpáng zhòngzhe zhěngqí de dàshù.
Hai bên đường trồng những hàng cây lớn ngay ngắn.
Shù shang yǒu hěn duō xiǎoniǎo zài chànggē.
Trên cây có rất nhiều chú chim nhỏ đang hót.
Xiàtiān wǒmen chángcháng zài shù xià chéngliáng.
Mùa hè chúng tôi thường hóng mát dưới gốc cây.
Zhè kē shù zhēn dà.
Cái cây này thật to.
Lù biān yǒu hěn duō dà shù.
Bên đường có rất nhiều cây lớn.
2Động từ
- trồng
- dựng lập
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
木本植物的通称;种植,树立。
Ghi chú: Gồm bộ mộc 木 (cây cối) bên trái, ở giữa là chữ 又 và bên phải là chữ thốn 寸.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一棵 + 树
lượng từ thông dụng nhất của 树 là 棵. VD: 院子里有一棵苹果树。– Trong sân có một cây táo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “树” 18
- 树叶shùyè THỤ DIỆPlá câyHSK3
- 树林shùlín THỤ LÂMrừng cây; lùm cây; rừng cây, rặng câyHSK4
- 桃树táoshù ĐÀO THỤcây đàoHSK4
- 树木shùmù THỤ MỘCcây cốiHSK5
- 茶树cháshù TRÀ THỤcây chè; cây tràHSK5
- 果树guǒshù QUẢ THỤcây ăn quả; cây ăn tráiHSK5
- 树皮shùpívỏ câyHSK5
- 树立shùlì THỤ LẬPthiết lập; xây dựng; dựng nênHSK6
- 杏树xìngshù HẠNH THỤcây mơ; cây hạnhHSK6
- 柏树bǎishù BÁCH THỤcây báchHSK7–9
- 槐树huáishù HÒE THỤcây hòeHSK7–9
- 建树jiànshù KIẾN THỤđóng góp lớn; thành tựu; chiến côngHSK7–9
- 柳树liǔshù LIỄU THỤcây liễuHSK7–9
- 树干shùgàn THỤ CÁNthân câyHSK7–9
- 树梢shùshāo THỤ SẢOngọn cây; đọt câyHSK7–9
- 树荫shùyīn THỤ ÂMbóng cây; bóng râmHSK7–9
- 松树sōngshù TÙNG THỤcây thôngHSK7–9
- 杨树yángshù DƯƠNG THỤcây dương; cây bạch dươngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
