Chuyển đến nội dung
梭鱼梭魚

suōyú

Hán Việt: THOA NGƯ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. cá nhồng
  2. cá đối cùi (loài cá biển mình thuôn dài như con thoi)

Ví dụ

  1. 梭鱼肉质鲜嫩,很受食客欢迎。

    Suōyú ròuzhì xiānnèn, hěn shòu shíkè huānyíng.Thịt cá nhồng mềm ngon tươi rói, rất được thực khách ưa chuộng.

  2. 渔民今天捕捞到了不少梭鱼。

    Yúmín jīntiān bǔlāo dào le bù shǎo suōyú.Hôm nay ngư dân đã đánh bắt được khá nhiều cá nhồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 清蒸梭鱼 qīngzhēng suōyúcá nhồng hấp
  • 红烧梭鱼 hóngshāo suōyúcá nhồng kho tương
  • 新鲜的梭鱼 xīnxiān de suōyúcá nhồng tươi
  • 捕捞梭鱼 bǔlāo suōyúđánh bắt cá nhồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种体形长、呈梭形的鱼类,栖息于近海或咸淡水交界处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一条 + 梭鱼

Lượng từ cho '梭鱼' dùng '条'. VD: 他买了一条新鲜的梭鱼。– Anh ấy đã mua một con cá nhồng tươi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

梭
鱼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1