1Danh từ
- hình thang
Ví dụ
Lǎoshī zài hēibǎn shàng huà le yī gè tīxíng.
Thầy giáo vẽ một hình thang lên bảng.
Nǐ zhīdào zěnme jìsuàn tīxíng de miànjī ma?
Bạn có biết cách tính diện tích hình thang không?
Zhè zuò jiànzhùwù de shèjì cǎiyòng le tīxíng jiégòu.
Thiết kế của toà nhà này áp dụng kết cấu hình thang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
只有一组对边平行的四边形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
梯形 + danh từ (như 面积, 结构)
Đóng vai trò định ngữ chỉ hình dáng dạng hình thang. VD: 梯形面积公式很实用。– Công thức diện tích hình thang rất hữu ích.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
