Chuyển đến nội dung
梳子

shūzi

Hán Việt: SƠ TỬ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. cái lược

Ví dụ

  1. 这把木梳子很好用。

    Zhè bǎ mù shūzi hěn hǎoyòng.Chiếc lược gỗ này dùng rất thích.

  2. 我把梳子落在浴室里了。

    Wǒ bǎ shūzi là zài yùshì lǐ le.Tôi để quên chiếc lược trong phòng tắm rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把梳子 yì bǎ shūzimột chiếc lược
  • 木梳子 mù shūzilược gỗ
  • 塑料梳子 sùliào shūzilược nhựa
  • 用梳子梳头 yòng shūzi shūtóudùng lược chải đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

整理头发等的齿状用具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 梳子 + 梳头

Dùng lược để chải đầu. VD: 她每天早晨用木梳子梳头。– Mỗi sáng cô ấy đều dùng lược gỗ chải đầu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

梳
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1