1Danh từ
- ruột bông (lót chăn, áo)
- sợi bông vụn
- bông tơi bay như tuyết
Ví dụ
Bèizi lǐ de miánxù yǐjīng biàn yìng le.
Ruột bông trong chăn đã bị chai cứng rồi.
Dàxuě xiàng miánxù yíyàng cóng kōngzhōng luò xiàlái.
Tuyết lớn rơi từ trên không xuống như những búi bông.
Jiù mián'ǎo chāixǐ hòu yào chóngxīn fāndǎ miánxù.
Áo bông cũ sau khi tháo ra giặt cần bật tơi ruột bông lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弹好并加工铺平的棉花,多用来装在被子或棉衣里。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像 + 棉絮 + 一样……
Ví von vật gì đó xốp, trắng, bay lả tả như bông (thường là tuyết hoặc mây). VD: 白云像棉絮一样。– Mây trắng như những búi bông tơi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
