1Danh từ
- bông
- cây bông
- sợi bông
Ví dụ
Zhè jiàn yīfu shì bǎi fēn zhī bǎi chúnmián de.
Chiếc áo này làm từ một trăm phần trăm cotton (bông nguyên chất).
Qiūtiān dào le, tiányě lǐ de miánhua báimángmáng yípiàn.
Mùa thu đến rồi, bông trên cánh đồng trắng xóa một vùng.
Dōngtiān chuān miányī jì bǎonuǎn yòu shūshì.
Mùa đông mặc áo bông vừa ấm áp vừa dễ chịu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
棉花,一年生或多年生草本植物,种子上有白色的纤维。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
纯棉 + 的 (+ danh từ)
Được làm hoàn toàn bằng bông (cotton). VD: 这条毛巾是纯棉的。– Chiếc khăn tắm này làm từ 100% cotton.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “棉” 10
- 棉袄mián'ǎo MIÊN ÁOáo bôngHSK3
- 棉布miánbù MIÊN BỐvải bông; vải cottonHSK5
- 棉线miánxiànchỉ sợi bông; sợi cottonHSK5
- 棉豆miándòu MIÊN ĐẬUđậu ngự; đậu bơ (lima bean)HSK6
- 棉条miántiáobăng vệ sinh dạng que (tampon); dải bông (trong y tế, công nghiệp dệt)HSK6
- 棉絮miánxùruột bông (lót chăn, áo); sợi bông vụn; bông tơi bay như tuyếtHSK6
- 石棉shímián THẠCH MIÊNamiăng; khoáng amiăngHSK6
- 棉花miánhuā MIÊN HOAbông; cây bông; sợi bôngHSK7–9
- 棉铃虫miánlíngchóng MIÊN LINH TRÙNGsâu đục quả bông; sâu xanh (hại bông)HSK6
- 脱脂棉tuōzhīmián THOÁT CHI MIÊNbông gòn y tế; bông y tế; bông hút mỡHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
