Chuyển đến nội dung
棉袄棉襖

mián'ǎo

Hán Việt: MIÊN ÁO

Danh từ

HSK3

1Danh từ

  1. áo bông

Ví dụ

  1. 冬天穿棉袄很暖和。

    Dōngtiān chuān mián'ǎo hěn nuǎnhuo.Mùa đông mặc áo bông rất ấm.

  2. 冬天天气冷,要穿棉袄。

    Dōngtiān tiānqì lěng, yào chuān mián'ǎo.Mùa đông trời lạnh, phải mặc áo bông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 穿棉袄 chuān mián'ǎomặc áo bông
  • 一件棉袄 yí jiàn mián'ǎomột chiếc áo bông
  • 厚棉袄 hòu mián'ǎoáo bông dày
  • 脱掉棉袄 tuōdiào mián'ǎocởi áo bông ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

絮了棉花的上衣,适于冬天防寒保暖。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿上/脱下 + 棉袄

Biểu thị hành động mặc vào hoặc cởi áo bông ra theo sự thay đổi thời tiết. VD: 外面冷,快穿上棉袄。 – Ngoài trời lạnh, mau mặc áo bông vào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

棉
袄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1