Từ điển chưa có mục “棠”. Pinyin tham khảo: táng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Chūntiān shì guānshǎng hǎitáng de zuì jiā shíjié.
Mùa xuân là thời điểm ngắm hoa hải đường đẹp nhất.
Từ mục 海棠
Zhè fú guóhuà shang huà zhe shèngkāi de hǎitáng.
Bức tranh thủy mặc này vẽ hoa hải đường đang nở rộ.
Từ mục 海棠
Yuànzi lǐ de hǎitánghuā kāi le, fēicháng piàoliang.
Hoa hải đường trong sân đã nở rồi, rất đẹp.
Từ mục 海棠
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “棠” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
