1Danh từ
- hoa hải đường
- cây hải đường
Ví dụ
Yuànzi lǐ de hǎitánghuā kāi le, fēicháng piàoliang.
Hoa hải đường trong sân đã nở rồi, rất đẹp.
Chūntiān shì guānshǎng hǎitáng de zuì jiā shíjié.
Mùa xuân là thời điểm ngắm hoa hải đường đẹp nhất.
Zhè fú guóhuà shang huà zhe shèngkāi de hǎitáng.
Bức tranh thủy mặc này vẽ hoa hải đường đang nở rộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
落叶乔木或灌木,春季开花,花色艳丽,果实卵形,是一种著名的观赏植物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赏/栽 + 海棠
Thường đi với các động từ trồng trọt, ngắm cảnh. VD: 古人常在庭院中栽种海棠。– Người xưa thường trồng hải đường trong sân nhà.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
