Chuyển đến nội dung
椰枣椰棗

yēzǎo

Hán Việt: DA TÁO

Danh từ

Lượng từ: 颗、粒、个

1Danh từ

  1. chà là
  2. quả chà là

Ví dụ

  1. 椰枣在中东地区是非常常见的水果。

    Yēzǎo zài Zhōngdōng dìqū shì fēicháng chángjiàn de shuǐguǒ.Quả chà là là một loại trái cây rất phổ biến ở khu vực Trung Đông.

  2. 这种椰枣吃起来非常甜,口感软糯。

    Zhè zhǒng yēzǎo chī qǐlai fēicháng tián, kǒugǎn ruǎnnuò.Loại chà là này ăn rất ngọt, dẻo mềm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜椰枣 xīnxiān yēzǎochà là tươi
  • 椰枣干 yēzǎogānchà là sấy khô
  • 采摘椰枣 cǎizhāi yēzǎohái quả chà là
  • 一盒椰枣 yì hé yēzǎomột hộp chà là

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

枣椰树的果实,富含糖分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量 từ (颗/盒/袋) + 椰枣

kết hợp lượng từ chỉ số lượng quả chà là. VD: 我买了一袋椰枣。– Tôi đã mua một túi chà là.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

椰
枣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1