Chuyển đến nội dung
枣棗

zǎo

Hán Việt: TÁO

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 颗、个

1Danh từ

  1. cây táo
  2. quả táo (táo tàu)
  3. táo tàu

Ví dụ

  1. 院子里有一棵红枣树。

    Yuànzi lǐ yǒu yì kē hóngzǎoshù.Trong sân có một cây táo đỏ.

  2. 他吃了几颗大枣。

    Tā chī le jǐ kē dàzǎo.Anh ấy đã ăn mấy quả táo lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 红枣 hóngzǎotáo đỏ
  • 大枣 dàzǎotáo tàu lớn
  • 酸枣 suānzǎotáo chua dại
  • 枣泥 zǎonínhân táo tàu, bột táo nghiền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

枣树及其果实。果实核硬、肉甜,熟时红色。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

颗 / 粒 + 枣

Lượng từ dùng cho quả táo là 颗 hoặc 粒.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

枣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “枣” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1