Chuyển đến nội dung
楔

xiē

Hán Việt: TIẾT

HSK6Lượng từ: 个、根

1Danh từ

  1. cái nêm
  2. cái chêm

Ví dụ

  1. 他用一个木楔把桌子垫平了。

    Tā yòng yī gè mùxiē bǎ zhuōzi diànpíng le.

    Anh ấy dùng một cái nêm gỗ để kê bằng cái bàn.

  2. 木匠用铁锤把楔钉了进去。

    Mùjiang yòng tiěchuí bǎ xiē dīng le jìnqù.

    Bác thợ mộc dùng búa đóng cái nêm vào.

  3. 门缝里塞了一个塑料楔。

    Ménfèng lǐ sāi le yī gè sùliào xiē.

    Trong khe cửa có chêm một cái nêm nhựa.

2Động từ

  1. nêm
  2. chêm
  3. đóng nêm

Ví dụ

  1. 门晃得厉害,楔上一个小木条就好了。

    Mén huàng de lìhai, xiē shang yī gè xiǎo mùtiáo jiù hǎo le.

    Cánh cửa lung lay mạnh, chêm một thanh gỗ nhỏ vào là ổn.

  2. 工人们在石缝中楔入钢钎。

    Gōngrénmen zài shí fèng zhōng xiē rù gāngqiān.

    Các công nhân đóng xà beng sắt vào khe đá.

  3. 把木桩牢牢楔进地里。

    Bǎ mùzhuāng láoláo xiē jìn dì lǐ.

    Đóng chắc cọc gỗ xuống đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 木楔 mùxiēnêm gỗ
  • 楔子 xiēzicái nêm, phần mở đầu (tiểu thuyết/kịch)
  • 楔入 xiērùnêm vào, thọc sâu vào
  • 打楔 dǎ xiēđóng nêm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用木头、金属等制成的一头厚一头薄的工具,用于填塞缝隙或固定;也指将楔钉入。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật + 楔进 / 楔入 + nơi chốn

đóng, nêm vật gì vào đâu. VD: 把楔子楔进缝隙里。– Đóng cái nêm vào khe nứt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

楔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “楔” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1