Chuyển đến nội dung
楔子

xiēzi

Hán Việt: TIẾT TỬ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cái nêm
  2. cái chêm
  3. đoạn mào đầu
  4. khúc mở màn (trong tiểu thuyết chương hồi hoặc kịch bản truyền thống)

Ví dụ

  1. 他在松动的桌子腿下塞了一个楔子。

    Tā zài sōngdòng de zhuōzi tuǐ xià sāi le yí gè xiēzi.Anh ấy chêm một cái nêm dưới chân bàn bị lung lay.

  2. 木匠用铁锤把木楔子打进了缝隙里。

    Mùjiang yòng tiěchuí bǎ mùxiēzi dǎ jìn le fèngxì lǐ.Bác thợ mộc dùng búa đóng cái nêm gỗ vào khe hở.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打楔子 dǎ xiēziđóng nêm
  • 木楔子 mùxiēzinêm gỗ
  • 铁楔子 tiěxiēzinêm sắt
  • 小说的楔子 xiǎoshuō de xiēziđoạn mào đầu của tiểu thuyết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

1. 上粗下锐的小木橛或铁橛,塞入缝隙使之紧固,或打入木石使之开裂。2. 戏曲或小说开头的序幕或引子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 楔子 + 打进 / 塞进……

đóng/nhét cái nêm vào đâu. VD: 把楔子塞进门缝里。– Nhét cái nêm vào khe cửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

楔
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1