Chuyển đến nội dung
楝

liàn

Hán Việt: LUYỆN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây xoan
  2. cây sầu đâu

Ví dụ

  1. 院子里种了一棵苦楝树。

    Yuànzi lǐ zhòng le yì kē kǔliànshù.Trong sân có trồng một cây xoan.

  2. 春天楝树开满了淡紫色的小花。

    Chūntiān liànshù kāi mǎn le dàn zǐsè de xiǎohuā.Mùa xuân cây xoan nở đầy hoa nhỏ màu tím nhạt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 苦楝 kǔliàncây xoan đâu
  • 楝树 liànshùcây xoan
  • 楝花 liànhuāhoa xoan
  • 苦楝皮 kǔliànpívỏ cây xoan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶乔木,羽状复叶,开淡紫色小花,果实近球形,皮和果实可入药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

棵/株 + 楝树

Lượng từ dùng cho cây xoan. VD: 一棵高大的楝树。– Một cây xoan cao lớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

楝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “楝” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1