Chuyển đến nội dung
苦楝

kǔliàn

Hán Việt: KHỔ LUYỆN

Danh từ

Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây sầu đâu
  2. cây xoan

Ví dụ

  1. 村头那棵苦楝春天会开出淡紫色的小花。

    Cūntóu nà kē kǔliàn chūntiān huì kāi chū dàn zǐsè de xiǎohuā.Cây xoan ở đầu làng vào mùa xuân sẽ nở những chùm hoa nhỏ màu tím nhạt.

  2. 苦楝的皮和果实具有一定的药用价值。

    Kǔliàn de pí hé guǒshí jùyǒu yídìng de yàoyòng jiàzhí.Vỏ và quả cây sầu đâu có giá trị y học nhất định.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 苦楝花 kǔliànhuāhoa xoan
  • 苦楝树 kǔliànshùcây xoan
  • 苦楝皮 kǔliànpívỏ cây sầu đâu (vị thuốc)
  • 一棵苦楝 yì kē kǔliànmột cây xoan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶乔木,叶互生,花淡紫色,果实椭圆形,皮和果可入药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

苦楝 + 树/花/皮/果

Kết hợp với các danh từ chỉ bộ phận của cây để tạo danh từ cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

苦
楝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1