1Danh từ
- lầu đài
- đài ngắm cảnh cao tầng
- lầu gác
- lầu đài, đình đài
Ví dụ
Jìn shuǐ lóutái xiān dé yuè.
Gần nước lầu đài ngắm trăng trước (thuận lợi cận kề thì hưởng lợi trước).
Yuǎnchù de shānluán yǔ shuǐxiè lóutái gòuchéng le yī fú měilì de huàjuàn.
Dãy núi xa xa và đình đài ven nước tạo nên một bức tranh tuyệt đẹp.
Gǔdài dìwáng zài yùhuāyuán lǐ jiàn le xǔduō jīngměi de lóutái.
Các bậc đế vương thời xưa đã xây dựng nhiều lầu đài tinh xảo trong ngự hoa viên.
Yuánlín lǐ de tíngtáilóugé xiūjiàn de shífēn jīngzhì.
Đình đài lầu gác trong khu vườn được xây dựng vô cùng tinh xảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指较高的楼阁台榭等建筑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
近水楼台 (先得月)
Thành ngữ chỉ việc chiếm vị trí thuận tiện nên được ưu tiên hưởng lợi trước. VD: 他借着近水楼台的优势拿到了名额。– Anh ấy nhờ lợi thế gần gũi mà có được suất đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
