Chuyển đến nội dung
大楼大樓

dàlóu

Hán Việt: ĐẠI LÂU

Danh từ

HSK3Lượng từ: 座、栋

1Danh từ

  1. tòa nhà lớn
  2. tòa cao ốc

Ví dụ

  1. 学校新建了一栋教学大楼。

    Xuéxiào xīn jiàn le yí dòng jiàoxué dàlóu.Trường học mới xây một tòa nhà giảng dạy.

  2. 市中心到处都是现代化的高楼大厦。

    Shì zhōngxīn dàochù dōu shì xiàndàihuà de dàlóu.Ở trung tâm thành phố đâu đâu cũng là những tòa nhà cao tầng hiện đại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 办公大楼 bàngōng dàlóutòa nhà văn phòng
  • 教学大楼 jiàoxué dàlóutòa nhà giảng dạy
  • 高楼大厦 gāolóu dàshàtòa nhà cao ốc
  • 一座大楼 yí zuò dàlóumột tòa nhà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

规模高大的楼房。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 大楼 + vị trí

ở vị trí nào của tòa nhà. VD: 他在大楼里面工作。– Anh ấy làm việc bên trong tòa nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
楼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “大楼” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1