1Danh từ
- hành lang (trong nhà lầu)
- lối đi trong tầng lầu
- hành lang
- lối đi cầu thang
Ví dụ
Bú yào zài lóudào lǐ duīfàng záwù.
Không được chất đống đồ đạc bừa bãi ở hành lang.
Lóudào de gǎnyìngdēng huài le, děi zhǎo rén lái xiū.
Đèn cảm ứng ở hành lang hỏng rồi, phải tìm người đến sửa.
Qīngjiégōng měi tiān zǎoshang dōu huì bǎ lóudào dǎsǎo de gāngānjìngjìng.
Công nhân vệ sinh mỗi sáng đều quét dọn hành lang sạch sẽ.
Hái méi zǒu jìn diàn lǐ, lóudào lǐ jiù yǐjīng piāo chū le xǐfàshuǐ de xiāngwèi.
Chưa bước hẳn vào tiệm mà ngoài hành lang đã ngửi thấy mùi dầu gội thơm nức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
楼房中供人通行的走道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 楼道 + 里/处 + động từ
Chỉ địa điểm hành động diễn ra tại hành lang tầng lầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
