Chuyển đến nội dung
道

dào

Hán Việt: ĐẠO

HSK4Lượng từ: 条、道Bộ: 辶12 nét

1Danh từ

  1. đường
  2. đường đi

Ví dụ

  1. 街道两旁种满了树。

    Jiēdào liǎngpáng zhòng mǎn le shù.

    Hai bên đường phố trồng đầy cây xanh.

  2. 我们在路上走,不要挡道。

    Wǒmen zài lù shang zǒu, bú yào dǎng dào.

    Chúng ta đi trên đường, đừng chắn đường.

  3. 这条羊肠小道很难走。

    Zhè tiáo yángcháng xiǎodào hěn nán zǒu.

    Con đường mòn quanh co này rất khó đi.

2Lượng từ

  1. đạo
  2. món (ăn)
  3. câu (hỏi)
  4. tia (sáng)
  5. câu (lượng từ cho câu hỏi, đề thi)
  6. câu, bài (lượng từ cho câu hỏi, đề thi)
  7. món (lượng từ cho món ăn)

Ví dụ

  1. 今天妈妈做了好几道菜。

    Jīntiān māma zuò le hǎo jǐ dào cài.

    Hôm nay mẹ nấu mấy món ăn.

  2. 最后一道数学题太难了。

    Zuìhòu yí dào shùxuétí tài nán le.

    Câu hỏi toán cuối cùng khó quá.

  3. 天边出现了一道彩虹。

    Tiānbiān chūxiàn le yí dào cǎihóng.

    Chân trời xuất hiện một vệt cầu vồng.

  4. 这道题太难了。

    Zhè dào tí tài nán le.

    Câu hỏi này khó quá.

  5. 我做错了两道题。

    Wǒ zuò cuò le liǎng dào tí.

    Tôi làm sai mất hai câu hỏi.

3Động từ

  1. nói
  2. bày tỏ
  3. nói, bảo (dùng trong văn viết hoặc trước lời thoại)
  4. nói, mở lời (văn viết)

Ví dụ

  1. 他微笑着向大家道谢。

    Tā wēixiào zhe xiàng dàjiā dào xiè.

    Anh ấy mỉm cười nói lời cảm ơn mọi người.

  2. 临走时他跟我们道别。

    Lín zǒu shí tā gēn wǒmen dào bié.

    Lúc sắp đi anh ấy chào tạm biệt chúng tôi.

  3. 他连声向大家道歉。

    Tā liánshēng xiàng dàjiā dào qiàn.

    Anh ấy liên tục nói lời xin lỗi mọi người.

  4. 老校长微笑着道:“欢迎大家回到母校。”

    Lǎo xiàozhǎng wēixiào zhe dào: “Huānyíng dàjiā huídào mǔxiào.”

    Thầy hiệu trưởng cũ mỉm cười nói: “Chào mừng các em trở về trường xưa.”

  5. 经理笑着道:“大家辛苦了!”

    Jīnglǐ xiàozhe dào: “Dàjiā xīnkǔ le!”

    Giám đốc cười nói: “Mọi người vất vả rồi!”

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

道路;说;用于题目、饭菜、光线等。

Ghi chú: Bộ quai xước 辶 kết hợp chữ thủ 首 (đầu); con đường dẫn dắt đúng đắn, chính cống.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/跟 + sb + 道 + danh từ (谢/歉/别)

Nói lời cảm ơn/xin lỗi/tạm biệt với ai đó.

一 + 道 + danh từ

Lượng từ dùng cho món ăn, câu hỏi thi cử, tia sáng hoặc thủ tục.

难道……(吗)?

Phó từ ngữ khí “难道” dùng để suy đoán hoặc tăng cường ngữ khí phản vấn trong câu hỏi tu từ “难道……吗?”. Khi vế câu mang hình thức khẳng định thì biểu đạt ý phủ định; khi mang hình thức phủ định thì biểu đạt ý khẳng định, nhằm nhấn mạnh một sự việc hiển nhiên hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên, chất vấn. Trong tiếng Việt thường dịch là “chẳng lẽ...”, “lẽ nào...”.

难道你买的是站票吗? – Chẳng lẽ cậu mua vé đứng à?

车都快开了他还没到,难道他不去了? – Tàu sắp chạy rồi mà cậu ấy chưa đến, chẳng lẽ cậu ấy không đi nữa?

Bài học: HSK4 · 读万卷书,行万里路 – Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường

不……也……

Câu phức rút gọn biểu thị ngay cả trong tình huống hoặc điều kiện phủ định phía trước thì kết quả phía sau vẫn chắc chắn xảy ra không đổi. Thường dùng trong khẩu ngữ tự nhiên.

这个问题很简单,你不说我也知道。 – Vấn đề này rất đơn giản, bạn không nói tôi cũng biết.

他中午吃得太多,晚上不吃也不饿。 – Buổi trưa anh ấy ăn nhiều quá, buổi tối không ăn cũng không đói.

Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn

Phủ định kép: 不是不 / 不能不 / 不得不 + Động từ / Tính từ

Phủ định kép (双重否定) sử dụng hai từ phủ định liên tiếp để diễn đạt ý khẳng định, mang ngữ khí nhấn mạnh hơn so với câu khẳng định thông thường. Các cấu trúc thường gặp gồm: "不是不" (không phải là không - khẳng định có thực tế đó nhưng có lý do khác), "不能不 / 不得不" (không thể không / đành phải, buộc phải làm do hoàn cảnh khách quan hoặc trách nhiệm).

他也不是不知道自己错了,我批评他以后,他马上说放学回来就向奶奶道歉。 – Nó cũng không phải là không biết mình sai, sau khi em phê bình thì nó bảo ngay là tan học về sẽ xin lỗi bà.

今天是我们毕业后第一次同学聚餐,你又是班长,不能不来啊! – Hôm nay là lần đầu tiên lớp mình liên hoan sau khi tốt nghiệp, cậu lại là lớp trưởng nữa, không thể không đến đâu đấy!

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

道

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “道” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1