1Danh từ
- đường
- đường đi
Ví dụ
2Lượng từ
- đạo
- món (ăn)
- câu (hỏi)
- tia (sáng)
- câu (lượng từ cho câu hỏi, đề thi)
- câu, bài (lượng từ cho câu hỏi, đề thi)
- món (lượng từ cho món ăn)
Ví dụ
Jīntiān māma zuò le hǎo jǐ dào cài.
Hôm nay mẹ nấu mấy món ăn.
Zuìhòu yí dào shùxuétí tài nán le.
Câu hỏi toán cuối cùng khó quá.
Tiānbiān chūxiàn le yí dào cǎihóng.
Chân trời xuất hiện một vệt cầu vồng.
Zhè dào tí tài nán le.
Câu hỏi này khó quá.
Wǒ zuò cuò le liǎng dào tí.
Tôi làm sai mất hai câu hỏi.
3Động từ
- nói
- bày tỏ
- nói, bảo (dùng trong văn viết hoặc trước lời thoại)
- nói, mở lời (văn viết)
Ví dụ
Tā wēixiào zhe xiàng dàjiā dào xiè.
Anh ấy mỉm cười nói lời cảm ơn mọi người.
Lín zǒu shí tā gēn wǒmen dào bié.
Lúc sắp đi anh ấy chào tạm biệt chúng tôi.
Tā liánshēng xiàng dàjiā dào qiàn.
Anh ấy liên tục nói lời xin lỗi mọi người.
Lǎo xiàozhǎng wēixiào zhe dào: “Huānyíng dàjiā huídào mǔxiào.”
Thầy hiệu trưởng cũ mỉm cười nói: “Chào mừng các em trở về trường xưa.”
Jīnglǐ xiàozhe dào: “Dàjiā xīnkǔ le!”
Giám đốc cười nói: “Mọi người vất vả rồi!”
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
道路;说;用于题目、饭菜、光线等。
Ghi chú: Bộ quai xước 辶 kết hợp chữ thủ 首 (đầu); con đường dẫn dắt đúng đắn, chính cống.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/跟 + sb + 道 + danh từ (谢/歉/别)
Nói lời cảm ơn/xin lỗi/tạm biệt với ai đó.
一 + 道 + danh từ
Lượng từ dùng cho món ăn, câu hỏi thi cử, tia sáng hoặc thủ tục.
难道……(吗)?
Phó từ ngữ khí “难道” dùng để suy đoán hoặc tăng cường ngữ khí phản vấn trong câu hỏi tu từ “难道……吗?”. Khi vế câu mang hình thức khẳng định thì biểu đạt ý phủ định; khi mang hình thức phủ định thì biểu đạt ý khẳng định, nhằm nhấn mạnh một sự việc hiển nhiên hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên, chất vấn. Trong tiếng Việt thường dịch là “chẳng lẽ...”, “lẽ nào...”.
难道你买的是站票吗? – Chẳng lẽ cậu mua vé đứng à?
车都快开了他还没到,难道他不去了? – Tàu sắp chạy rồi mà cậu ấy chưa đến, chẳng lẽ cậu ấy không đi nữa?
Bài học: HSK4 · 读万卷书,行万里路 – Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường
不……也……
Câu phức rút gọn biểu thị ngay cả trong tình huống hoặc điều kiện phủ định phía trước thì kết quả phía sau vẫn chắc chắn xảy ra không đổi. Thường dùng trong khẩu ngữ tự nhiên.
这个问题很简单,你不说我也知道。 – Vấn đề này rất đơn giản, bạn không nói tôi cũng biết.
他中午吃得太多,晚上不吃也不饿。 – Buổi trưa anh ấy ăn nhiều quá, buổi tối không ăn cũng không đói.
Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn
Phủ định kép: 不是不 / 不能不 / 不得不 + Động từ / Tính từ
Phủ định kép (双重否定) sử dụng hai từ phủ định liên tiếp để diễn đạt ý khẳng định, mang ngữ khí nhấn mạnh hơn so với câu khẳng định thông thường. Các cấu trúc thường gặp gồm: "不是不" (không phải là không - khẳng định có thực tế đó nhưng có lý do khác), "不能不 / 不得不" (không thể không / đành phải, buộc phải làm do hoàn cảnh khách quan hoặc trách nhiệm).
他也不是不知道自己错了,我批评他以后,他马上说放学回来就向奶奶道歉。 – Nó cũng không phải là không biết mình sai, sau khi em phê bình thì nó bảo ngay là tan học về sẽ xin lỗi bà.
今天是我们毕业后第一次同学聚餐,你又是班长,不能不来啊! – Hôm nay là lần đầu tiên lớp mình liên hoan sau khi tốt nghiệp, cậu lại là lớp trưởng nữa, không thể không đến đâu đấy!
Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “道” 18
- 知道zhīdào TRI ĐẠObiếtHSK1
- 道路dàolù ĐẠO LỘcon đường; đường sá; con đường, đường sáHSK4
- 道歉dàoqiàn ĐẠO KHIẾMxin lỗi; nhận lỗi; xin lỗi, tạ lỗiHSK4
- 街道jiēdào NHAI ĐẠOđường phố; phố xá; phố xá, đường phốHSK4
- 难道nándào NAN ĐẠOlẽ nào; chẳng lẽ; lẽ nào, chẳng lẽHSK4
- 味道wèidào VỊ ĐẠOmùi vị; vị; mùiHSK4
- 车道chēdàolàn đường; làn xeHSK4
- 道谢dàoxiè ĐẠO TẠnói lời cảm ơn; cảm tạ; cảm ơn, ngỏ lời cảm tạHSK4
- 走道zǒudào TẨU ĐẠOlối đi; hành langHSK4
- 报道bàodào BÁO ĐẠOđưa tin; báo cáo tin tức; bản tinHSK5
- 道理dàolǐ ĐẠO LÝđạo lý; lẽ phải; nguyên lýHSK5
- 跑道pǎodào TẨU ĐẠOđường chạy; đường băngHSK5
- 大道dàdào ĐẠI ĐẠOđại lộ; đường lớn; đạo lý lớnHSK5
- 绕道ràodào NHIỄU ĐẠOđi đường vòng; lánh đường; đi vòng quaHSK5
- 铁道tiědào THIẾT ĐẠOđường sắt; đường xe lửa; đường sắt, đường rayHSK5
- 小道xiǎodào TIỂU ĐẠOđường nhỏ; lối nhỏ; lối mònHSK5
- 道德dàodé ĐẠO ĐỨCđạo đứcHSK6
- 地道dìdao ĐỊA ĐẠOchuẩn; chính cống; chuẩn mựcHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
