Từ điển chưa có mục “榛”. Pinyin tham khảo: zhēn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā hěn xǐhuan chī kǎo zhēnzi dāng língshí.
Anh ấy rất thích ăn hạt phỉ nướng làm đồ ăn vặt.
Từ mục 榛子
Zhè zhǒng qiǎokèlì lǐmiàn hán yǒu xiāngcuì de zhēnzi.
Loại sô-cô-la này bên trong có chứa hạt phỉ giòn thơm.
Từ mục 榛子
Sōngshǔ zhèngzài shù xià shōují zhēnzi zhǔnbèi guòdōng.
Sóc đang nhặt hạt phỉ dưới gốc cây để chuẩn bị qua mùa đông.
Từ mục 榛子
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “榛” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
