1Danh từ
- hạt phỉ
- quả phỉ
Ví dụ
Zhè zhǒng qiǎokèlì lǐmiàn hán yǒu xiāngcuì de zhēnzi.
Loại sô-cô-la này bên trong có chứa hạt phỉ giòn thơm.
Tā hěn xǐhuan chī kǎo zhēnzi dāng língshí.
Anh ấy rất thích ăn hạt phỉ nướng làm đồ ăn vặt.
Sōngshǔ zhèngzài shù xià shōují zhēnzi zhǔnbèi guòdōng.
Sóc đang nhặt hạt phỉ dưới gốc cây để chuẩn bị qua mùa đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
榛树的果实,果皮坚硬,果仁可食,味道香脆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一颗 / 一袋 + 榛子
Lượng từ thường dùng cho '榛子' là 颗 (kē - hạt/viên) hoặc 袋 (dài - túi).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
