1Danh từ
- môn bóng vồ
- croquet
Ví dụ
Xǔduō lǎoniánrén xǐhuan zài gōngyuán lǐ dǎ chuíqiú.
Nhiều người già thích chơi bóng vồ ở công viên.
Zhōumò shèqū jǔbàn le yī chǎng chuíqiú bǐsài.
Cuối tuần khu dân cư đã tổ chức một trận thi đấu bóng vồ.
Dǎ chuíqiú jì néng duànliàn shēntǐ, yòu bù tài fèi tǐlì.
Chơi bóng vồ vừa rèn luyện thân thể lại không tốn quá nhiều sức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用木槌击球穿过铁丝门的一种球类运动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 + 槌球
Động từ '打' kết hợp với môn thể thao này mang nghĩa là chơi bóng vồ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
