Chuyển đến nội dung
槭树槭樹

qìshù

Danh từ

Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây phong
  2. cây thích

Ví dụ

  1. 秋天到了,山上的槭树叶子都红了。

    Qiūtiān dào le, shān shàng de qìshù yèzi dōu hóng le.Mùa thu đến rồi, lá của những cây phong trên núi đều đã đỏ.

  2. 公园里种着几棵高大的槭树。

    Gōngyuán lǐ zhòngzhe jǐ kē gāodà de qìshù.Trong công viên trồng mấy cây phong cao lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一棵槭树 yì kē qìshùmột cây phong
  • 槭树叶 qìshù yèlá cây phong
  • 红槭树 hóng qìshùcây phong đỏ
  • 槭树林 qìshùlínrừng phong

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

双子叶植物的一属,落叶乔木或灌木,叶子掌状分裂,秋季变为红色或黄色,通称枫树。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一棵 / 一株 + 槭树

dùng lượng từ 棵 hoặc 株 cho cây phong. VD: 院子里有一棵槭树。– Trong sân có một cây phong.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

槭
树

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1