1Danh từ
- long não (chất thơm dùng chống côn trùng, sát trùng hoặc làm thuốc)
Ví dụ
Zhāngnǎo jùyǒu hěn qiáng de qūchóng zuòyòng.
Long não có tác dụng xua đuổi côn trùng rất mạnh.
Zhè zhǒng yàogāo lǐ hányǒu zhāngnǎo de chéngfèn.
Loại thuốc mỡ này có chứa thành phần long não.
Yīguì lǐ yǒu yì zhǒng dàndàn de zhāngnǎowèi.
Trong tủ quần áo có mùi long não thoang thoảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种有机化合物,白色的结晶性粉末,有特殊香气,可供医药、防蛀用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 樟脑
có chứa thành phần long não. VD: 这种药油含有樟脑。– Loại dầu gió này có chứa long não.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “樟脑” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
