1Danh từ
- não
- óc
- trí óc
- đầu óc
- suy nghĩ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高等动物神经系统的主要部分,也指思考记忆的器官或智力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动 + 脑
Biểu thị việc dùng trí óc, suy nghĩ kỹ lưỡng.
“还是” 和 “或者”
Cả hai từ đều có nghĩa là "hoặc, hay là", nhưng có phạm vi dùng khác nhau: '还是' dùng trong câu hỏi (câu hỏi lựa chọn) để người nghe chọn một trong các phương án; '或者' dùng trong câu trần thuật để liệt kê các khả năng có thể lựa chọn mà không mang tính chất hỏi.
我们用会议室的电脑还是自己的电脑? – Chúng ta dùng máy tính phòng họp hay máy tính của mình?
会议室的电脑或者自己的电脑都可以。 – Dùng máy tính của phòng họp hay máy tính của mình đều được.
Bài học: HSK3 · 公司里的一天 – Một ngày ở công ty
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “脑” 18
- 电脑diànnǎo ĐIỆN NÃOmáy tính; máy vi tính; máy tính, máy vi tínhHSK1
- 大脑dànǎo ĐẠI NÃOđại não; bộ nãoHSK5
- 脑袋nǎodai NÃO ĐẠIđầu; cái đầu; đầu ócHSK6
- 脑子nǎozi NÃO TỬnão; óc; đầu ócHSK6
- 头脑tóunǎo ĐẦU NÃOđầu óc; trí óc; sự tỉnh táoHSK6
- 脑病nǎobìngbệnh não; bệnh lý ở nãoHSK6
- 脑壳nǎokésọ; hộp sọ; đầu lâu (khẩu ngữ)HSK6
- 脑瘤nǎoliúu nãoHSK6
- 樟脑zhāngnǎo CHƯƠNG NÃOlong não (chất thơm dùng chống côn trùng, sát trùng hoặc làm thuốc)HSK6
- 脑海nǎohǎi NÃO HẢItâm trí; đầu óc; ócHSK7–9
- 首脑shǒunǎo THỦ NÃOnguyên thủ; người đứng đầu; thủ lĩnhHSK7–9
- 脑瘫nǎotān NÃO THANbại não (viết tắt của 脑性瘫痪)
- 脑炎nǎoyán NÃO VIÊMviêm não
- 脑出血nǎochūxuèxuất huyết nãoHSK6
- 脑膜炎nǎomóyánviêm màng nãoHSK6
- 樟脑丸zhāngnǎowán CHƯƠNG NÃO HOÀNbăng phiến; viên long nãoHSK6
- 伤脑筋shāng nǎojīn THƯƠNG NÃO CÂNđau đầu; nát óc; khó nghĩHSK7–9
- 薄荷脑bòhenǎotinh thể bạc hà; menthol
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
