1Danh từ
- đá peridot
- khoáng vật olivin
Ví dụ
Gǎnlǎnshí tōngcháng chéngxxiàn chū měilì de huánglǜsè.
Đá peridot thường có màu vàng lục đẹp mắt.
Zhè tiáo xiàngliàn shang xiāngqiàn le yī kē míngguì de gǎnlǎnshí.
Chiếc vòng cổ này được khảm một viên đá peridot quý giá.
Dìzhìxuéjiā zài yánshí yàngběn zhōng fāxiàn le gǎnlǎnshí.
Các nhà địa chất đã phát hiện ra khoáng vật olivin trong mẫu đá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种硅酸盐矿物,多呈橄榄绿色,透明至半透明,常用于制作宝石饰品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
镶嵌 + 橄榄石
Dùng trong ngữ cảnh trang sức, khảm hoặc gắn đá peridot.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
