1Danh từ
- đá
- sỏi đá
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
构成地壳的矿物质硬块。
Ghi chú: Khi dùng làm đơn vị đo lường dung lượng cổ đọc là dàn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 石头 / 石料 + 制作/建造
Biểu thị chất liệu làm từ đá. VD: 这座雕像是用石头雕刻的。– Bức tượng này được khắc bằng đá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “石” 18
- 石头shítou THẠCH ĐẦUhòn đá; đá; hòn đá, tảng đáHSK5
- 石板shíbǎn THẠCH BẢNphiến đá; tấm đá; đá látHSK5
- 石膏shígāo THẠCH CAOthạch caoHSK5
- 玉石yùshíđá ngọc; ngọc thạchHSK5
- 化石huàshí HÓA THẠCHhóa thạchHSK6
- 石油shíyóu THẠCH DUdầu mỏ; dầu hỏaHSK6
- 长石chángshítràng thạch; fenspat (khoáng vật)HSK6
- 氟石fúshí PHẤT THẠCHhuỳnh thạch; fluorite (khoáng vật)HSK6
- 辉石huīshí HUY THẠCHkhoáng vật pyroxen; khoáng chất huy thạchHSK6
- 基石jīshíđá tảng làm móng; nền móng; nền tảngHSK6
- 矿石kuàngshí KHOÁNG THẠCHquặng; quặng khoáng sảnHSK6
- 砾石lìshí LỊCH THẠCHđá sỏi; sỏi vụn; đá dămHSK6
- 墓石mùshí MỘ THẠCHđá bia mộ; đá xây mộHSK6
- 青石qīngshí THANH THẠCHđá xanh (đá vôi màu xám xanh dùng trong xây dựng, lát đường)HSK6
- 石化shíhuà THẠCH HÓAhóa dầu (viết tắt của dầu khí và hóa chất); hóa đá; sững sờHSK6
- 石灰shíhuī THẠCH HÔIvôiHSK6
- 石棉shímián THẠCH MIÊNamiăng; khoáng amiăngHSK6
- 石墨shímò THẠCH MẶCthan chì; graphiteHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
