Chuyển đến nội dung
欢度歡度

huāndù

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. vui vẻ đón chào
  2. vui mừng kỷ niệm (ngày lễ, kỳ nghỉ)
  3. vui vẻ trải qua

Ví dụ

  1. 全国人民欢度国庆节。

    Quánguó rénmín huāndù Guóqìngjié.Nhân dân cả nước vui mừng đón Tết Quốc khánh.

  2. 大家聚在一起欢度春节。

    Dàjiā jù zài yìqǐ huāndù Chūnjié.Mọi người tụ họp lại cùng nhau vui vẻ đón Tết Nguyên Đán.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 欢度佳节 huāndù jiājiévui đón ngày lễ
  • 欢度春节 huāndù Chūnjiévui đón Tết Nguyên Đán
  • 欢度新年 huāndù xīnniánvui mừng đón năm mới
  • 欢度国庆 huāndù Guóqìngvui mừng đón Quốc khánh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

欢乐地度过(节日、假期等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

欢度 + 节日/假期

Vui vẻ đón chào hoặc trải qua một dịp lễ, kỳ nghỉ nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

欢
度

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1