Từ điển chưa có mục “欢”. Pinyin tham khảo: huān. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “欢” 18
- 喜欢xǐhuan HỶ HOANthíchHSK1
- 欢迎huānyíng HOAN NGHÊNHhoan nghênh; chào đón; được ưa chuộngHSK3
- 欢度huāndùvui vẻ đón chào; vui mừng kỷ niệm (ngày lễ, kỳ nghỉ); vui vẻ trải quaHSK5
- 欢乐huānlè HOAN LẠCvui sướng; vui mừng; hân hoanHSK6
- 欢呼huānhū HOAN HÔreo hò; hoan hô; reo hò, hoan hôHSK7–9
- 欢聚huānjù HOAN TỤsum họp vui vẻ; tụ họp vui mừngHSK7–9
- 欢快huānkuài HOAN KHOÁIvui tươi; rộn rã; hân hoanHSK7–9
- 狂欢kuánghuān CUỒNG HOANcuồng hoan; vui chơi thỏa thích; liên hoan tưng bừngHSK7–9
- 联欢liánhuān LIÊN HOANliên hoan; họp mặt vui vẻ; liên hoan, họp mặt chung vuiHSK7–9
- 欢庆huānqìng HOAN KHÁNHvui mừng chào đón; hân hoan chúc mừng
- 欢喜huānxǐ HOAN HỈvui mừng; hớn hở; thích
- 寻欢xúnhuān TẦM HOANtìm kiếm thú vui; tìm vui (thường chỉ sa đọa, ăn chơi)
- 受欢迎shòuhuānyíng THỌ HOAN NGHÊNHđược yêu thích; được hoan nghênh; được ưa chuộngHSK3
- 联欢会liánhuānhuì LIÊN HOAN HỘIbuổi liên hoan, dạ hộiHSK4
- 狂欢节kuánghuānjié CUỒNG HOAN TIẾTlễ hội hóa trang; lễ hội Carnival; ngày hội cuồng hoanHSK5
- 欢乐时光huānlèshíguāng HOAN LẠC THỜI QUANGthời gian vui vẻ; khoảng thời gian hạnh phúc; giờ vàng khuyến mãi (quán bar, nhà hàng - happy hour)HSK5
- 悲欢离合bēihuān-líhé BI HOAN LY HỢPbuồn vui tan hợp; những biến cố thăng trầm trong cuộc đờiHSK7–9
- 欢声笑语huānshēng-xiàoyǔ HOAN THANH TIẾU NGỮtiếng nói cười vui vẻ; tiếng cười rộn rãHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
