Từ điển chưa có mục “欢欣”. Pinyin tham khảo: huān xīn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tīng dào qiánfāng de shènglì, dàjiā huānxīn-gǔwǔ.
Nghe tin thắng lợi nơi tiền tuyến, mọi người đều hoan hỉ phấn khởi.
Từ mục 鼓舞
Tīngdào zhè ge hǎo xiāoxi, dàjiā wúbù huānxīn gǔwǔ.
Nghe được tin tốt này, mọi người đều hết sức phấn khởi hân hoan.
Từ mục 无不
Yéye niánqīng shí fēicháng xǐhuan xīnshǎng gè zhǒng qǔyì biǎoyǎn.
Hồi trẻ ông nội rất thích thưởng thức các buổi biểu diễn khúc nghệ khác nhau.
Từ mục 曲艺
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
