1Tính từ
- vui mừng an ủi
- an lòng
- thanh thản vui sướng
- vui mừng, thanh thản, an lòng
Ví dụ
Kàndào háizimen dōu zhǎngdà chéngcái, lǎorén gǎndào shífēn xīnwèi.Thấy con cháu đều khôn lớn nên người, cụ già cảm thấy vô cùng an lòng.
Dézhī shǒushù fēicháng chénggōng, quán jiārén dōu lùchū le xīnwèi de xiàoróng.Biết tin ca phẫu thuật rất thành công, cả nhà đều nở nụ cười an lòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心里喜欢而感到宽慰。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
令人 / 让人 + 欣慰
Điều khiến người ta cảm thấy an lòng, vui mừng. VD: 令人欣慰的是,他终于康复了。– Điều đáng mừng là anh ấy cuối cùng đã bình phục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
