1Động từ
- an ủi, vỗ về
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使人心里平静、舒服;安慰。
Ghi chú: Phía trên là chữ Uất 尉, phía dưới là bộ Tâm 心; an ủi xoa dịu tấm lòng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + từ ngữ + 慰 + tân ngữ
dùng cách gì đó để xoa dịu lòng người khác hoặc chính mình. VD: 以慰思乡之情 – để vơi bớt nỗi nhớ quê nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “慰” 7
- 安慰ānwèi AN ỦYan ủi; động viên; an ủi, dỗ dànhHSK5
- 宽慰kuānwèi KHOAN ÚYan ủi; làm cho thanh thản; yên lòngHSK5
- 慰藉wèijiè ÚY TẠan ủi; làm khuây khỏa; sự an ủiHSK6
- 慰劳wèiláo ÚY LAOthăm hỏi úy lạo; an ủi động viên (kèm quà tặng, đãi ngộ)HSK7–9
- 慰问wèiwèn ÚY VẤNthăm hỏi; an ủi; chia buồnHSK7–9
- 欣慰xīnwèi HÂN ỦYvui mừng an ủi; an lòng; thanh thản vui sướngHSK7–9
- 抚慰fǔwèi PHỦ ỦYan ủi; vỗ về; xoa dịu
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
