1Động từ
- bắt nạt
- ức hiếp
- lăng nhục
Ví dụ
Xuéxiào bìxū yánfáng xiàoyuán qīlíng xiànxiàng.
Nhà trường phải nghiêm phòng hiện tượng bắt nạt học đường.
Tā juébù róngrěn biérén qīlíng ruòxiǎo.
Anh ấy tuyệt đối không dung thứ cho việc ức hiếp kẻ yếu.
Zhège háizi zài xuéxiào jīngcháng zāodào tóngxué qīlíng.
Đứa trẻ này thường xuyên bị bạn cùng lớp bắt nạt ở trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
欺压凌辱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受到/遭到 + 欺凌
Bị bắt nạt, bị ức hiếp bởi người khác. VD: 他勇敢地保护受到欺凌的同学。– Cậu ấy dũng cảm bảo vệ người bạn bị bắt nạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
