1Danh từ
- ca dao
- bài hát dân gian
Ví dụ
Zhè shǒu mínjiān gēyáo zài dāngdì liúchuán yǐ jiǔ.
Bài ca dao dân gian này đã lưu truyền từ lâu ở địa phương.
Xiǎoshíhou, nǎinai jīngcháng gěi wǒ chàng chuántǒng de gēyáo.
Hồi nhỏ, bà nội thường hát cho tôi nghe những bài ca dao truyền thống.
Xǔduō gēyáo fǎnyìng le láodòng rénmín de zhēnshí shēnghuó.
Nhiều bài ca dao phản ánh chân thực đời sống của người lao động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
随口唱出、流传在民间的歌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
首 + 歌谣
Lượng từ của 歌谣 là 首 (shǒu). VD: 这首优美的歌谣。– Bài ca dao tuyệt đẹp này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
