Chuyển đến nội dung
歼灭殲滅

jiānmiè

Hán Việt: TIÊM DIỆT

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tiêu diệt
  2. tiêu diệt hoàn toàn

Ví dụ

  1. 我军在战斗中彻底歼灭了敌人。

    Wǒ jūn zài zhàndòu zhōng chèdǐ jiānmiè le dírén.Quân ta đã tiêu diệt hoàn toàn quân địch trong trận chiến.

  2. 部队经过激战,歼灭了这股顽固的残敌。

    Bùduì jīngguò jīzhàn, jiānmiè le zhè gǔ wángù de cándí.Bộ đội sau trận đánh ác liệt đã tiêu diệt tàn quân ngoan cố này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 歼灭敌人 jiānmiè díréntiêu diệt quân địch
  • 彻底歼灭 chèdǐ jiānmiètiêu diệt triệt để
  • 全数歼灭 quánshù jiānmiètiêu diệt toàn bộ
  • 歼灭战 jiānmièzhàntrận đánh tiêu diệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

全部消灭(敌人)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把/将 + kẻ địch + 歼灭

Dùng trong câu chữ 把 biểu thị hành động tiêu diệt sạch quân địch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

歼
灭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1