Chuyển đến nội dung
殡车殯車

bìnchē

Hán Việt: TẪN XA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 辆

1Danh từ

  1. xe tang
  2. xe chở linh cữu

Ví dụ

  1. 殡车缓缓驶向火葬场。

    Bìnchē huǎnhuǎn shǐ xiàng huǒzàngchǎng.Xe tang từ từ lăn bánh về phía đài hỏa táng.

  2. 家属跟在殡车后面默默走着。

    Jiāshǔ gēn zài bìnchē hòumiàn mòmò zǒuzhe.Người nhà lẳng lặng bước đi theo sau xe tang.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一辆殡车 yí liàng bìnchēmột chiếc xe tang
  • 黑色殡车 hēisè bìnchēxe tang màu đen
  • 殡车队伍 bìnchē duìwuđoàn xe tang
  • 租用殡车 zūyòng bìnchēthuê xe tang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

出殡时用来运送灵柩或骨灰的专用车辆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟在 + 殡车 + 后面

Đi theo sau xe tang. VD: 亲友们跟在殡车后面。– Người thân bạn bè đi theo sau xe tang.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

殡
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1