1Động từ
- đánh đập
- ẩu đả
Ví dụ
Tā yīnwèi jùzhòng ōudǎ tārén ér bèi jǐngfāng jūliú.
Anh ta bị cảnh sát tạm giữ vì tụ tập đánh đập người khác.
Rènhé rén dōu méiyǒu quánlì wúgù ōudǎ tārén.
Không ai có quyền vô cớ đánh đập người khác.
Shòuhàizhě zài xiàbān túzhōng zāodào le bùmíng shēnfèn rényuán de ōudǎ.
Nạn nhân bị những kẻ không rõ danh tính hành hung trên đường đi làm về.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
动手打人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遭到 / 受到 + 殴打
Biểu thị bị ai đó đánh đập, hành hung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
