1Danh từ
- nấm độc
Ví dụ
Yěwài cǎizhāi de mógū kěnéng hányǒu dúxùn, qièwù suíyì shíyòng.Nấm hái ngoài tự nhiên có thể chứa nấm độc, tuyệt đối không được tự ý ăn.
Yǒuxiē dúxùn de wàibiǎo yǔ pǔtōng shíyòngjūn fēicháng xiāngsì.Bề ngoài của một số loại nấm độc rất giống nấm ăn thông thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含有毒素的蕈类(伞菌),人或动物误食会引起中毒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因 + 误食毒蕈 + 而 + kết quả
biểu thị nguyên nhân ngộ độc do ăn phải nấm độc. VD: 他因误食毒蕈而住进了医院。– Anh ấy phải nhập viện vì ăn nhầm nấm độc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
